I. Cổ Vật Tinh Luyện
• Cổ Vật Tinh Luyện: Dùng để Rèn Trang bị Tinh Luyện.
• Cách kiếm: Có thể kiếm được khi train quái và đánh Boss ở map Làng Cổ SKYPIA.
II. Cổ Vật Sơ - Trung - Cao
• Công dụng: Dùng để Tinh Luyện Trang Bị.
• Cách kiếm: Tiêu diệt Boss ở map SKYPIA Ghép.
• Yêu cầu: Cần tiêu hao thêm Vàng khi thực hiện Ghép.
• Địa điểm: Thực hiện tại NPC Frank ở map Làng Lúa Vàng.
| Cổ Vật Trung | Cổ Vật Cao |
|---|---|
| 5 Cổ Vật Sơ + 1.000.000 Vàng = 1 Cổ Vật Trung | 5 Cổ Vật Trung + 2.000.000 Vàng = 1 Cổ Vật Cao |
III. Rèn Trang Bị
• Điều kiện rèn: Chỉ trang bị Tím / Cam đạt cấp cường hóa +12 trở lên mới có thể rèn.
• Nguyên liệu: Rèn 1 Trang bị cần 20 viên Cổ Vật Tinh Luyện.
• Tỷ lệ thành công: 100% thành công.
• Kết quả: Khi Rèn hoàn tất, trang bị sẽ chuyển thành Trang bị tinh luyện với: 2 dòng tinh luyện ngẫu nhiên và chỉ số random và đạt Cấp độ tinh luyện 1.
• Các món có thể rèn (8 món): Vũ khí, Áo, Quần, Găng Tay, Giày, Nón, Nhẫn, Dây chuyền.
• Lưu ý: Trang bị sau khi rèn sẽ luôn ở trạng thái Khóa.
• Chi phí: 1.000.000 Vàng / lần rèn.
IV. Chỉ số khi rèn trang bị (1 Sao)
| VŨ KHÍ | ÁO | NÓN | GĂNG TAY | NHẪN | DÂY CHUYỀN | GIÀY | QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| +St % +St all % |
+Giảm sát thương % +Phản đòn % |
+Giảm né % +Giảm chí mạng % |
+Giảm xuyên giáp % +Chí mạng % |
+Phòng thủ +Xuyên giáp % |
+Phòng thủ % +Giảm phản đòn % |
+Mp +Né % |
+Mp +Hp |
V. Tinh Luyện Trang Bị
• Mỗi lần tinh luyện thành công, trang bị sẽ hiển thị thêm 1 Ngôi sao vàng.
• Mỗi trang bị khi tinh luyện thành công sẽ kích hoạt 2 chỉ số khác nhau theo loại đồ.
• Tối đa có thể tinh luyện thành công 10 lần (tương ứng 10 Ngôi sao vàng).
• Không giới hạn số lần tinh luyện thất bại.
• Lưu ý: Trang bị đã rèn thành công thì không thể chuyển hóa.
VI. Chi phí và Tỉ lệ Tinh Luyện
| Mốc nâng | 2 Sao Vàng | 3 Sao Vàng | 4 Sao Vàng | 5 Sao Vàng | 6 Sao Vàng | 7 Sao Vàng | 8 Sao Vàng | 9 Sao Vàng | 10 Sao Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên liệu | Cổ vật sơ: 3 | Cổ vật sơ: 5 | Cổ vật sơ: 9 | Cổ vật trung: 4 | Cổ vật trung: 7 | Cổ vật trung: 10 | Cổ vật cao: 5 | Cổ vật cao: 7 | Cổ vật cao: 9 |
| Vàng tiêu hao | 1.000.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 7.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 |
VII. Khung Item Tinh Luyện
• Khi trang bị đạt mốc 5 Sao Vàng và 10 Sao Vàng, khi mặc lên người thì slot trang bị đó sẽ hiển thị Hiệu ứng khung Slot mới đặc biệt.
VIII. Chỉ Số Kích Hoạt Khi Tinh Luyện
Các chỉ số sao vàng mỗi cấp sẽ được cộng dồn thuộc tính dựa theo từng loại trang bị:
• Vũ khí: Tăng % Tấn công + Sát thương All %
• Giày: Tăng MP + Né %
• Quần: Tăng MP + HP
• Găng tay: Chí mạng + Giảm xuyên %
• Nhẫn: Phòng thủ + Xuyên %
• Áo: Giảm ST % + Phản đòn %
• Dây chuyền: Phòng thủ % + Giảm phản %
• Nón: Giảm né % + Giảm chí mạng %
| Cấp Sao | Xạ Thủ | Kiếm Khách | Chiến Binh | Pháp Sư | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật Lý | Điện | Vật Lý | Độc | Vật Lý | Lửa | Vật Lý | Băng | |
| Dòng Option | +ST Vật Lý % +ST All % |
+ST Điện % +ST All % |
+ST Vật Lý % +ST All % |
+ST Độc % +ST All % |
+ST Vật Lý % +ST All % |
+ST Lửa % +ST All % |
+ST Vật Lý % +ST All % |
+ST Băng % +ST All % |
BẢNG CHỈ SỐ CHI TIẾT: CÁC TRANG BỊ KHÁC
| SAO | ÁO | NÓN | TAY | NHẪN | DÂY | GIÀY | QUẦN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuộc tính | Giảm sát thương % Phản đòn % |
Giảm né % Giảm chí mạng % |
Giảm xuyên giáp % Chí mạng % |
Phòng thủ Xuyên giáp % |
Phòng thủ % Giảm phản đòn % |
Mp Né % |
Mp Hp |