Làng Hải Tặc – Sự kiện hè 2026
Làng Hải Tặc – Sự kiện hè 2026
Làng Hải Tặc – Chào hè 2026
Làng Hải Tặc – Sự kiện hè 2026

Hướng dẫn tinh luyện trang bị

Ngày đăng:

Tinh luyện thành công 1 lần thì trang bị đó sẽ hiển thị thêm 1 ngôi sao vàng. Mỗi 1 trang bị khi tinh luyện thành công sẽ có 2 chỉ số khác nhau.


I. Cổ Vật Tinh Luyện

Cổ Vật Tinh Luyện: Dùng để Rèn Trang bị Tinh Luyện.
Cách kiếm: Có thể kiếm được khi train quái và đánh Boss ở map Làng Cổ SKYPIA.

II. Cổ Vật Sơ - Trung - Cao

Công dụng: Dùng để Tinh Luyện Trang Bị.
Cách kiếm: Tiêu diệt Boss ở map SKYPIA Ghép.
Yêu cầu: Cần tiêu hao thêm Vàng khi thực hiện Ghép.
Địa điểm: Thực hiện tại NPC Frank ở map Làng Lúa Vàng.

Cổ Vật Trung Cổ Vật Cao
5 Cổ Vật Sơ + 1.000.000 Vàng = 1 Cổ Vật Trung 5 Cổ Vật Trung + 2.000.000 Vàng = 1 Cổ Vật Cao

III. Rèn Trang Bị

Điều kiện rèn: Chỉ trang bị Tím / Cam đạt cấp cường hóa +12 trở lên mới có thể rèn.
Nguyên liệu: Rèn 1 Trang bị cần 20 viên Cổ Vật Tinh Luyện.
Tỷ lệ thành công: 100% thành công.
Kết quả: Khi Rèn hoàn tất, trang bị sẽ chuyển thành Trang bị tinh luyện với: 2 dòng tinh luyện ngẫu nhiên và chỉ số random và đạt Cấp độ tinh luyện 1.
Các món có thể rèn (8 món): Vũ khí, Áo, Quần, Găng Tay, Giày, Nón, Nhẫn, Dây chuyền.
Lưu ý: Trang bị sau khi rèn sẽ luôn ở trạng thái Khóa.
Chi phí: 1.000.000 Vàng / lần rèn.

IV. Chỉ số khi rèn trang bị (1 Sao)

VŨ KHÍ ÁO NÓN GĂNG TAY NHẪN DÂY CHUYỀN GIÀY QUẦN
+St %
+St all %
+Giảm sát thương %
+Phản đòn %
+Giảm né %
+HP %
+Giảm xuyên giáp %
+Chí mạng %
+Sát thương vàng
+HP
+Phòng thủ %
+Giảm phản đòn %
+Giảm chí mạng %
+Né %
+Phòng thủ
+Xuyên giấp %

V. Tinh Luyện Trang Bị

• Mỗi lần tinh luyện thành công, trang bị sẽ hiển thị thêm 1 Ngôi sao vàng.
• Mỗi trang bị khi tinh luyện thành công sẽ kích hoạt 2 chỉ số khác nhau theo loại đồ.
• Tối đa có thể tinh luyện thành công 10 lần (tương ứng 10 Ngôi sao vàng).
Không giới hạn số lần tinh luyện thất bại.
Lưu ý: Trang bị đã rèn thành công thì không thể chuyển hóa.

VI. Chi phí và Tỉ lệ Tinh Luyện

Mốc nâng 2 Sao Vàng 3 Sao Vàng 4 Sao Vàng 5 Sao Vàng 6 Sao Vàng 7 Sao Vàng 8 Sao Vàng 9 Sao Vàng 10 Sao Vàng
Nguyên liệu Cổ vật sơ: 3 Cổ vật sơ: 5 Cổ vật sơ: 9 Cổ vật trung: 4 Cổ vật trung: 7 Cổ vật trung: 10 Cổ vật cao: 5 Cổ vật cao: 7 Cổ vật cao: 9
Vàng tiêu hao 1.000.000 2.000.000 3.000.000 4.000.000 5.000.000 6.000.000 7.000.000 8.000.000 9.000.000

VII. Khung Item Tinh Luyện

• Khi trang bị đạt mốc 5 Sao Vàng và 10 Sao Vàng, khi mặc lên người thì slot trang bị đó sẽ hiển thị Hiệu ứng khung Slot mới đặc biệt.

VIII. Chỉ Số Kích Hoạt Khi Tinh Luyện

Các chỉ số sao vàng mỗi cấp sẽ được cộng dồn thuộc tính dựa theo từng loại trang bị:
VŨ KHÍ VẬT LÝ
+Vũ khí vật lý : Sát thương vật lý %
+Sát thương all = Tấn công % : tăng sát thương % tất cả ( băng/lửa/điện/độc/vật lý )

VŨ KHÍ HỆ
+Vũ khí hệ : Sát thương hệ %
+Sát thương all = Tấn công % : tăng sát thương % tất cả ( băng/lửa/điện/độc/vật lý )

ÁO
+Giảm sát thương % : giảm sát thương nhận vào
+Phản đòn % : tăng phản đòn % cho nhân vật (không giới hạn mức trần cho pháp sư, các hệ khác vẫn tính trần 80%)

NÓN
+Giảm né % : tăng né đòn % cho nhân vật
+HP% : tăng hp % cho nhân vật

GĂNG TAY
+Giảm xuyên giáp : giảm xuyên giáp % đối thủ
+Chí mạng % : tăng chí mạng % cho nhân vật (không giới hạn mức trần cho chiến binh, các hệ khác vẫn tính trần 80%)

QUẦN
+Phòng thủ : tăng phòng thủ cho nhân vật
+Xuyên giáp % : tăng xuyên giáp % cho nhân vật (không giới hạn mức trần cho xạ thủ, các hệ khác vẫn tính trần 80%)

DÂY CHUYỀN
+Phòng thủ % : tăng phòng thủ % cho nhân vật
+Giảm phản đòn % : giảm phản đòn % đối thủ

GIÀY
+Giảm chí mạng % : giảm chí mạng % đối thủ
+Né đòn % : tăng né đòn % cho nhân vật (không giới hạn mức trần cho sát thủ, các hệ khác vẫn tính trần 80%)

NHẪN
+Sát thương vàng : tăng sát thương cho nhân vật ( giống pet chouchou )
+Hp : tăng Hp cho nhân vật